đẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẩy (Động từ)

Làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà.

Ví dụ (4)
  • 1."Đẩy năng suất lên cao."
  • 2."Đẩy nhanh tốc độ phát triển."
  • 3."Chúng ta cần đẩy mạnh việc giáo dục cho trẻ em."
  • 4."Cần đẩy sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "đẩy"

Lưu ý về động từ

"đẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đẩy"

đẩy là động từ trong tiếng Việt. Làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà. Ví dụ: "Đẩy năng suất lên cao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này