đẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: đẩy (Động từ)
Làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà.
- 1."Đẩy năng suất lên cao."
- 2."Đẩy nhanh tốc độ phát triển."
- 3."Chúng ta cần đẩy mạnh việc giáo dục cho trẻ em."
- 4."Cần đẩy sản xuất để đáp ứng nhu cầu thị trường."
Lưu ý khi sử dụng "đẩy"
Lưu ý về động từ
"đẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đẩy"
đẩy là động từ trong tiếng Việt. Làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà. Ví dụ: "Đẩy năng suất lên cao."
Từ liên quan
đầy ải
Từ dùng trong phương ngữ để chỉ việc bị giam cầm, nhốt giữ.
đầy ắp
Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.
đẩn
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đẩy.
đẩy lùi
Hành động làm cho một cái gì đó phải lùi lại, không tiến lên, hay không phát triển được nữa.
đẩy mạnh
Tăng cường hoặc làm cho một hoạt động, quá trình trở nên mạnh mẽ hơn.
đẫm
Chỉ trạng thái ướt, bị thấm nước nhiều.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.