đẩy lùi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẩy lùi (Động từ)

Hành động làm cho một cái gì đó phải lùi lại, không tiến lên, hay không phát triển được nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đẩy lùi dịch bệnh là nhiệm vụ quan trọng của ngành y tế."
  • 2."Đẩy lùi đợt tấn công để bảo vệ khu vực an toàn."
  • 3."Chúng ta cần có biện pháp để đẩy lùi tình trạng ô nhiễm môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "đẩy lùi"

Lưu ý về động từ

"đẩy lùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đẩy lùi"

đẩy lùi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một cái gì đó phải lùi lại, không tiến lên, hay không phát triển được nữa. Ví dụ: "Đẩy lùi dịch bệnh là nhiệm vụ quan trọng của ngành y tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này