đẩy lùi
Định nghĩa
Nghĩa 1: đẩy lùi (Động từ)
Hành động làm cho một cái gì đó phải lùi lại, không tiến lên, hay không phát triển được nữa.
- 1."Đẩy lùi dịch bệnh là nhiệm vụ quan trọng của ngành y tế."
- 2."Đẩy lùi đợt tấn công để bảo vệ khu vực an toàn."
- 3."Chúng ta cần có biện pháp để đẩy lùi tình trạng ô nhiễm môi trường."
Lưu ý khi sử dụng "đẩy lùi"
Lưu ý về động từ
"đẩy lùi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đẩy lùi"
đẩy lùi là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một cái gì đó phải lùi lại, không tiến lên, hay không phát triển được nữa. Ví dụ: "Đẩy lùi dịch bệnh là nhiệm vụ quan trọng của ngành y tế."
Từ liên quan
đầy ắp
Tính từ chỉ trạng thái đầy đến mức không thể chứa thêm được nữa.
đẩn
(Phương ngữ) có nghĩa tương tự như đẩy.
đẩy
Làm cho phát triển mạnh hơn, tạo thành đà.
đẩy mạnh
Tăng cường hoặc làm cho một hoạt động, quá trình trở nên mạnh mẽ hơn.
đẫm
Chỉ trạng thái ướt, bị thấm nước nhiều.
đẫn
Từ dùng để chỉ một trạng thái béo căng tròn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.