đẩy mạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đẩy mạnh (Động từ)

Tăng cường hoặc làm cho một hoạt động, quá trình trở nên mạnh mẽ hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần đẩy mạnh quảng bá sản phẩm mới này tới khách hàng."
  • 2."Trường học đang đẩy mạnh chương trình giáo dục kỹ năng sống cho học sinh."
  • 3."Để nâng cao doanh thu, công ty quyết định đẩy mạnh việc bán hàng trực tuyến."
2
Động từ

Nghĩa 2: đẩy mạnh (Động từ)

Thúc đẩy một cái gì đó phát triển nhanh chóng hơn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chính phủ đang đẩy mạnh đầu tư vào công nghệ sạch để bảo vệ môi trường."
  • 2."Cô ấy muốn đẩy mạnh việc học tập của mình để có thể thi vào trường đại học tốt."
  • 3."Chúng ta cần đẩy mạnh hợp tác quốc tế để giải quyết các vấn đề toàn cầu."

Lưu ý khi sử dụng "đẩy mạnh"

Lưu ý về động từ

"đẩy mạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đẩy mạnh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẩy mạnh"

đẩy mạnh là động từ trong tiếng Việt. Tăng cường hoặc làm cho một hoạt động, quá trình trở nên mạnh mẽ hơn. Ví dụ: "Chúng ta cần đẩy mạnh quảng bá sản phẩm mới này tới khách hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này