đẫm

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đẫm (Tính từ)

Chỉ trạng thái ướt, bị thấm nước nhiều.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua trời mưa lớn, quần áo tôi đã bị đẫm nước."
  • 2."Chiếc khăn tay này còn đẫm mồ hôi sau khi tôi chạy bộ."
  • 3."Bát canh quá đẫm nước nên tôi không muốn ăn."
2
Động từ

Nghĩa 2: đẫm (Động từ)

Hành động làm cho một vật trở nên ướt hoặc đầy nước.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đẫm nước lên cây để nó không bị khô."
  • 2."Cần đẫm nước cho bông hoa này mỗi ngày."
  • 3."Chúng ta sẽ đẫm sơn lên tường để nó tươi sáng hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đẫm"

Lưu ý về động từ

"đẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"đẫm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đẫm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đẫm"

đẫm là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái ướt, bị thấm nước nhiều. Ví dụ: "Hôm qua trời mưa lớn, quần áo tôi đã bị đẫm nước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này