đầu thừa đuôi thẹo

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu thừa đuôi thẹo (Danh từ)

Một thứ gì đó không toàn vẹn, thiếu sót, thường được dùng để chỉ những món đồ hay sản phẩm không hoàn chỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe này cũ quá, chỉ còn lại đầu thừa đuôi thẹo mà thôi."
  • 2."Khi mua đồ cũ, anh nhớ kiểm tra xem có bị đầu thừa đuôi thẹo không."
  • 3."Bóng đèn này chỉ còn cái cuống, không biết có sử dụng được không, rõ ràng là đầu thừa đuôi thẹo."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đầu thừa đuôi thẹo (Tính từ)

Chỉ những việc, đồ vật không hoàn chỉnh, lộn xộn, thiếu sót.

Ví dụ (3)
  • 1."Món ăn hôm nay xuất hiện đủ mọi thứ, nhưng lại có cảm giác đầu thừa đuôi thẹo."
  • 2."Cái bàn này có nhiều thứ lộn xộn, nhìn như đầu thừa đuôi thẹo thật."
  • 3."Dự án này của chúng ta không nên để đầu thừa đuôi thẹo như thế, cần thêm sự chăm sóc."

Lưu ý khi sử dụng "đầu thừa đuôi thẹo"

Lưu ý về tính từ

"đầu thừa đuôi thẹo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đầu thừa đuôi thẹo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đầu thừa đuôi thẹo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu thừa đuôi thẹo"

đầu thừa đuôi thẹo là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Một thứ gì đó không toàn vẹn, thiếu sót, thường được dùng để chỉ những món đồ hay sản phẩm không hoàn chỉnh. Ví dụ: "Chiếc xe này cũ quá, chỉ còn lại đầu thừa đuôi thẹo mà thôi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này