đầu tiên

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu tiên (Danh từ)

Lúc bắt đầu (thời điểm xảy ra sự việc sớm nhất so với những sự việc khác).

Ví dụ (3)
  • 1."Đầu tiên, anh ấy không nhận ra."
  • 2."Đầu tiên, họ từ chối, phải thuyết phục mãi mới được."
  • 3."Đầu tiên, hãy nêu ý kiến của mình trước khi mọi người phát biểu."
2
Tính từ

Nghĩa 2: đầu tiên (Tính từ)

Trước tất cả những người hoặc vật khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lần đầu tiên tôi đến đây."
  • 2."Bài học đầu tiên trong khóa học rất quan trọng."
  • 3."Người về đích đầu tiên sẽ nhận được giải thưởng."

Lưu ý khi sử dụng "đầu tiên"

Lưu ý về tính từ

"đầu tiên" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"đầu tiên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đầu tiên" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đầu tiên"

đầu tiên là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Lúc bắt đầu (thời điểm xảy ra sự việc sớm nhất so với những sự việc khác). Ví dụ: "Đầu tiên, anh ấy không nhận ra."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này