đầu tay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đầu tay (Tính từ)

Tác phẩm đầu tiên được sáng tác bởi một người nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Truyện ngắn đầu tay."
  • 2."Đây là cuốn tiểu thuyết đầu tay của tác giả."
  • 3."Bức tranh đầu tay của nghệ sĩ đã gây ấn tượng mạnh."

Lưu ý khi sử dụng "đầu tay"

Lưu ý về tính từ

"đầu tay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đầu tay"

đầu tay là tính từ trong tiếng Việt. Tác phẩm đầu tiên được sáng tác bởi một người nào đó. Ví dụ: "Truyện ngắn đầu tay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này