đầu thú

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đầu thú (Động từ)

Hành động tự nguyện thú nhận tội lỗi trước cơ quan chức năng sau một thời gian lẩn trốn.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻ sát nhân đã chịu ra đầu thú."
  • 2."Sau nhiều năm trốn chạy, hắn quyết định đầu thú để chấm dứt cuộc sống trong lo lắng."
  • 3."Cô ấy đã đầu thú sau khi biết rằng cơ quan điều tra đã có đầy đủ chứng cứ."

Lưu ý khi sử dụng "đầu thú"

Lưu ý về động từ

"đầu thú" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đầu thú"

đầu thú là động từ trong tiếng Việt. Hành động tự nguyện thú nhận tội lỗi trước cơ quan chức năng sau một thời gian lẩn trốn. Ví dụ: "Kẻ sát nhân đã chịu ra đầu thú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này