đầu trâu mặt ngựa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đầu trâu mặt ngựa (Danh từ)

Cụm từ chỉ những người có ngoại hình thô kệch, hoặc làm những công việc nặng nhọc, thường mang tính châm biếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Chị ấy làm đầu bếp ở quán ăn, đúng là một đầu trâu mặt ngựa khi phải chạy đi chạy lại suốt ngày."
  • 2."Anh ấy có vẻ như một đầu trâu mặt ngựa nhưng thực ra rất dễ mến."
  • 3."Bố tôi lúc trẻ cũng là một đầu trâu mặt ngựa, làm lụng vất vả để nuôi gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "đầu trâu mặt ngựa"

Lưu ý về danh từ

"đầu trâu mặt ngựa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đầu trâu mặt ngựa"

đầu trâu mặt ngựa là danh từ trong tiếng Việt. Cụm từ chỉ những người có ngoại hình thô kệch, hoặc làm những công việc nặng nhọc, thường mang tính châm biếm. Ví dụ: "Chị ấy làm đầu bếp ở quán ăn, đúng là một đầu trâu mặt ngựa khi phải chạy đi chạy lại suốt ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này