đáo nợ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đáo nợ (Động từ)

Hành động vay mượn để thanh toán nợ, đặc biệt là để trả nợ trái phiếu đến hạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Đảo nợ để đảm bảo không bị lỗ."
  • 2."Vay mượn để đáo nợ trái phiếu đến hạn."
  • 3."Công ty đã phải đáo nợ để giữ uy tín trên thị trường."

Lưu ý khi sử dụng "đáo nợ"

Lưu ý về động từ

"đáo nợ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đáo nợ"

đáo nợ là động từ trong tiếng Việt. Hành động vay mượn để thanh toán nợ, đặc biệt là để trả nợ trái phiếu đến hạn. Ví dụ: "Đảo nợ để đảm bảo không bị lỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này