đáp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đáp (Động từ)

Hạ xuống và dừng lại tại một vị trí nhất định, không còn bay nữa.

Ví dụ (3)
  • 1."Đàn cò đáp xuống cánh đồng."
  • 2."Trực thăng đáp xuống mặt đất."
  • 3."Máy bay đã đáp an toàn xuống sân bay."
2
Động từ

Nghĩa 2: đáp (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ném mạnh và thẳng vào một đối tượng nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Đáp thẳng quyển sách vào mặt hắn."
  • 2."Tôi đã đáp bóng vào lưới đối phương."
3
Động từ

Nghĩa 3: đáp (Động từ)

Gắn thêm một mảnh vật liệu và khâu lại sát vào (thường nói về quần áo).

Ví dụ (2)
  • 1."Đáp thêm một miếng vải vào chỗ ống quần bị rách."
  • 2."Cô ấy đáp một miếng da vào chiếc túi đã cũ."
4
Động từ

Nghĩa 4: đáp (Động từ)

Lên một phương tiện vận tải hành khách để di chuyển đến một địa điểm nào đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Đáp tàu hoả lên Lạng Sơn."
  • 2."Chúng tôi đã đáp xe buýt đi đến bãi biển."
5
Động từ

Nghĩa 5: đáp (Động từ)

Biểu hiện hành động hay thái độ tương ứng với việc làm, thái độ (thường là tích cực) của người khác đối với mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỉm cười chào đáp."
  • 2.""Có những tình yêu không cần đáp lại, thậm chí không cần biết đến.""
  • 3."Tôi luôn cố gắng đáp lại sự tốt bụng của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "đáp"

Lưu ý về động từ

"đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "đáp" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đáp"

đáp là động từ trong tiếng Việt. Hạ xuống và dừng lại tại một vị trí nhất định, không còn bay nữa. Ví dụ: "Đàn cò đáp xuống cánh đồng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này