đáp
Định nghĩa
Nghĩa 1: đáp (Động từ)
Hạ xuống và dừng lại tại một vị trí nhất định, không còn bay nữa.
- 1."Đàn cò đáp xuống cánh đồng."
- 2."Trực thăng đáp xuống mặt đất."
- 3."Máy bay đã đáp an toàn xuống sân bay."
Nghĩa 2: đáp (Động từ)
(Khẩu ngữ) Ném mạnh và thẳng vào một đối tượng nào đó.
- 1."Đáp thẳng quyển sách vào mặt hắn."
- 2."Tôi đã đáp bóng vào lưới đối phương."
Nghĩa 3: đáp (Động từ)
Gắn thêm một mảnh vật liệu và khâu lại sát vào (thường nói về quần áo).
- 1."Đáp thêm một miếng vải vào chỗ ống quần bị rách."
- 2."Cô ấy đáp một miếng da vào chiếc túi đã cũ."
Nghĩa 4: đáp (Động từ)
Lên một phương tiện vận tải hành khách để di chuyển đến một địa điểm nào đó.
- 1."Đáp tàu hoả lên Lạng Sơn."
- 2."Chúng tôi đã đáp xe buýt đi đến bãi biển."
Nghĩa 5: đáp (Động từ)
Biểu hiện hành động hay thái độ tương ứng với việc làm, thái độ (thường là tích cực) của người khác đối với mình.
- 1."Mỉm cười chào đáp."
- 2.""Có những tình yêu không cần đáp lại, thậm chí không cần biết đến.""
- 3."Tôi luôn cố gắng đáp lại sự tốt bụng của mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "đáp"
Lưu ý về động từ
"đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Đa nghĩa
Từ "đáp" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đáp"
đáp là động từ trong tiếng Việt. Hạ xuống và dừng lại tại một vị trí nhất định, không còn bay nữa. Ví dụ: "Đàn cò đáp xuống cánh đồng."
Từ liên quan
đáo hạn
Đến thời điểm đã được quy định để thực hiện việc trả nợ hoặc thanh toán.
đáo nợ
Hành động vay mượn để thanh toán nợ, đặc biệt là để trả nợ trái phiếu đến hạn.
đáo để
Tính từ chỉ sự quá quắt trong cách đối xử, không chịu nhường nhịn hay kém cạnh bất kỳ ai.
đáp số
Kết quả của một bài toán, thường là giá trị cần tìm trong quá trình giải quyết.
đáp từ
(Trang trọng) lời nói để đáp lại trong một buổi lễ trang trọng.
đáp án
Phần giải đáp đã được chuẩn bị sẵn cho một vấn đề, thường sử dụng trong các bài thi hoặc đề thi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.