đáo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đáo (Danh từ)

Trò chơi của trẻ em, trong đó người chơi ném đồng tiền hoặc vật tương tự nhằm vào một cái đích đã được xác định trước, với các quy định có thể khác nhau tùy theo từng vùng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lỗ đáo."
  • 2."Chơi đánh đáo."
  • 3."Bọn trẻ thường chơi đáo tại sân trường vào giờ ra chơi."
  • 4."Trong bữa tiệc, trẻ em còn tổ chức chơi đáo để giải trí."

Lưu ý khi sử dụng "đáo"

Lưu ý về danh từ

"đáo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đáo"

đáo là danh từ trong tiếng Việt. Trò chơi của trẻ em, trong đó người chơi ném đồng tiền hoặc vật tương tự nhằm vào một cái đích đã được xác định trước, với các quy định có thể khác nhau tùy theo từng vùng. Ví dụ: "Lỗ đáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này