đáo để

Tính từPhụ từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đáo để (Tính từ)

Tính từ chỉ sự quá quắt trong cách đối xử, không chịu nhường nhịn hay kém cạnh bất kỳ ai.

Ví dụ (2)
  • 1."Con bé đáo để lắm."
  • 2."Cô ấy đáo để đến mức không ai dám cãi lại."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: đáo để (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) thể hiện mức độ cao, cực kỳ.

Ví dụ (3)
  • 1."Xinh đáo để."
  • 2."Trông thế nhưng mà ngon đáo để."
  • 3."Món ăn này đậm đà đáo để."

Lưu ý khi sử dụng "đáo để"

Lưu ý về tính từ

"đáo để" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "đáo để" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đáo để"

đáo để là tính từ, phụ từ trong tiếng Việt. Tính từ chỉ sự quá quắt trong cách đối xử, không chịu nhường nhịn hay kém cạnh bất kỳ ai. Ví dụ: "Con bé đáo để lắm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này