đáo hạn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đáo hạn (Động từ)

Đến thời điểm đã được quy định để thực hiện việc trả nợ hoặc thanh toán.

Ví dụ (3)
  • 1."Thanh toán nợ đáo hạn."
  • 2."Công ty sẽ giải ngân khi khoản vay đáo hạn."
  • 3."Hãy chú ý đến thời hạn đáo hạn để không bị phạt."

Lưu ý khi sử dụng "đáo hạn"

Lưu ý về động từ

"đáo hạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đáo hạn"

đáo hạn là động từ trong tiếng Việt. Đến thời điểm đã được quy định để thực hiện việc trả nợ hoặc thanh toán. Ví dụ: "Thanh toán nợ đáo hạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này