đánh ống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh ống (Động từ)

Hành động cuộn sợi vào bên trong một cái ống.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy đang đánh ống chỉ để chuẩn bị cho công việc khâu."
  • 2."Anh ta đánh ống dây điện trước khi lắp đặt."

Lưu ý khi sử dụng "đánh ống"

Lưu ý về động từ

"đánh ống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh ống"

đánh ống là động từ trong tiếng Việt. Hành động cuộn sợi vào bên trong một cái ống. Ví dụ: "Cô ấy đang đánh ống chỉ để chuẩn bị cho công việc khâu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này