đánh đụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đụng (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động mổ chung một con vật như lợn, bò, v.v. để chia thịt cho các hộ gia đình.

Ví dụ (2)
  • 1."Hai nhà đánh đụng một con chó."
  • 2."Chúng tôi thường đánh đụng một con lợn vào dịp Tết để có đủ thịt cho mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đụng"

Lưu ý về động từ

"đánh đụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đụng"

đánh đụng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động mổ chung một con vật như lợn, bò, v.v. để chia thịt cho các hộ gia đình. Ví dụ: "Hai nhà đánh đụng một con chó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này