đánh đụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: đánh đụng (Động từ)
(Khẩu ngữ) hành động mổ chung một con vật như lợn, bò, v.v. để chia thịt cho các hộ gia đình.
- 1."Hai nhà đánh đụng một con chó."
- 2."Chúng tôi thường đánh đụng một con lợn vào dịp Tết để có đủ thịt cho mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "đánh đụng"
Lưu ý về động từ
"đánh đụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "đánh đụng"
đánh đụng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động mổ chung một con vật như lợn, bò, v.v. để chia thịt cho các hộ gia đình. Ví dụ: "Hai nhà đánh đụng một con chó."
Từ liên quan
đánh đổ
Làm cho sụp đổ, không còn chỗ đứng.
đánh đổi
Đem cái gì đó (thường là giá trị, quý giá) ra để đổi lấy thứ mình cần hoặc muốn, mặc kệ những thiệt thòi có thể xảy ra.
đánh động
Hành động ngầm thông báo về một sự việc cần đề phòng, để kịp thời ứng phó.
đánh ống
Hành động cuộn sợi vào bên trong một cái ống.
đáo
Trò chơi của trẻ em, trong đó người chơi ném đồng tiền hoặc vật tương tự nhằm vào một cái đích đã được xác định trước, với các quy định có thể khác nhau tùy theo từng vùng.
đáo hạn
Đến thời điểm đã được quy định để thực hiện việc trả nợ hoặc thanh toán.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.