dao động đồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao động đồ (Danh từ)

Hình ảnh hoặc biểu đồ thể hiện các dao động.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bài học này, chúng ta sẽ phân tích dao động đồ của sóng âm."
  • 2."Dao động đồ thể hiện sự thay đổi của áp suất theo thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "dao động đồ"

Lưu ý về danh từ

"dao động đồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao động đồ"

dao động đồ là danh từ trong tiếng Việt. Hình ảnh hoặc biểu đồ thể hiện các dao động. Ví dụ: "Trong bài học này, chúng ta sẽ phân tích dao động đồ của sóng âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này