day trở

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: day trở (Động từ)

(Phương ngữ) Chỉ hành động xoay, lật qua lật lại.

Ví dụ (4)
  • 1."Nằm im, không day trở được."
  • 2."Lúng túng không biết day trở ra sao."
  • 3."Khi ngủ, tôi thường day trở người cho thoải mái."
  • 4."Những chiếc lá trên cây cũng bắt đầu day trở khi có gió."

Lưu ý khi sử dụng "day trở"

Lưu ý về động từ

"day trở" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "day trở"

day trở là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Chỉ hành động xoay, lật qua lật lại. Ví dụ: "Nằm im, không day trở được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này