dao độ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao độ (Danh từ)

Khoảng cách xa nhất từ một điểm dao động tuần hoàn đến vị trí cân bằng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong vật lý, dao độ của con lắc đơn là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến điểm cao nhất mà con lắc đạt được."
  • 2."Khi phân tích dao động của âm thanh, dao độ có thể ảnh hưởng đến độ lớn của âm thanh phát ra."

Lưu ý khi sử dụng "dao độ"

Lưu ý về danh từ

"dao độ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao độ"

dao độ là danh từ trong tiếng Việt. Khoảng cách xa nhất từ một điểm dao động tuần hoàn đến vị trí cân bằng. Ví dụ: "Trong vật lý, dao độ của con lắc đơn là khoảng cách từ vị trí cân bằng đến điểm cao nhất mà con lắc đạt được."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này