dao động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dao động (Động từ)

Mất sự ổn định về tinh thần hoặc tư tưởng, dẫn đến dễ thay đổi ý kiến.

Ví dụ (2)
  • 1."Tư tưởng dao động khi đối diện với áp lực."
  • 2."Người ấy thường dao động trước khó khăn và thách thức."
2
Danh từ

Nghĩa 2: dao động (Danh từ)

Những quá trình lặp lại sau một khoảng thời gian bằng nhau hoặc gần bằng nhau, giữ đúng hoặc gần như đúng như cũ.

Ví dụ (2)
  • 1."Dao động điện là một hiện tượng thường thấy trong các mạch điện."
  • 2."Có nhiều loại dao động trong tự nhiên, như dao động của các sóng âm."

Lưu ý khi sử dụng "dao động"

Lưu ý về động từ

"dao động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dao động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dao động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dao động"

dao động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Mất sự ổn định về tinh thần hoặc tư tưởng, dẫn đến dễ thay đổi ý kiến. Ví dụ: "Tư tưởng dao động khi đối diện với áp lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này