dao động kí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dao động kí (Danh từ)

Dụng cụ dùng để ghi lại các dao động trong một hệ thống.

Ví dụ (2)
  • 1."Mới đây, phòng thí nghiệm đã sử dụng dao động kí để nghiên cứu các dao động của sóng âm."
  • 2."Dao động kí giúp các nhà khoa học phân tích chính xác các dao động trong thiên văn học."

Lưu ý khi sử dụng "dao động kí"

Lưu ý về danh từ

"dao động kí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dao động kí"

dao động kí là danh từ trong tiếng Việt. Dụng cụ dùng để ghi lại các dao động trong một hệ thống. Ví dụ: "Mới đây, phòng thí nghiệm đã sử dụng dao động kí để nghiên cứu các dao động của sóng âm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này