day dứt

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: day dứt (Tính từ)

Trạng thái cảm xúc hoang mang, không thể yên lòng do lo lắng hoặc day dứt về một điều gì đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau khi nói dối, tôi luôn cảm thấy day dứt và hối hận."
  • 2."Trái tim tôi day dứt không yên khi nghĩ về những điều mình đã làm."
  • 3."Cô ấy day dứt khi không thể giúp đỡ bạn bè trong lúc khó khăn."
2
Danh từ

Nghĩa 2: day dứt (Danh từ)

Sự day dứt, nỗi buồn bực trong tâm hồn do sự chờ đợi hoặc chưa giải quyết được vấn đề.

Ví dụ (3)
  • 1."Nỗi day dứt của tôi kéo dài suốt cả tháng khi không tìm được việc làm."
  • 2."Cuộc sống của anh ấy đầy day dứt khi không thể quyết định giữa hai lựa chọn."
  • 3."Cảm giác day dứt khi biết mình đã làm tổn thương người khác thật khó chịu."

Lưu ý khi sử dụng "day dứt"

Lưu ý về tính từ

"day dứt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"day dứt" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "day dứt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "day dứt"

day dứt là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Trạng thái cảm xúc hoang mang, không thể yên lòng do lo lắng hoặc day dứt về một điều gì đó. Ví dụ: "Sau khi nói dối, tôi luôn cảm thấy day dứt và hối hận."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này