day

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: day (Động từ)

Ít được sử dụng.

Ví dụ (1)
  • 1."Chó day búi giẻ."
2
Động từ

Nghĩa 2: day (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là xoay hoặc quay.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi rồi còn day lại nhìn."
  • 2."Cô ấy day người lại để nhìn rõ hơn."
  • 3."Anh ta vừa nói vừa day mặt sang một bên."

Lưu ý khi sử dụng "day"

Lưu ý về động từ

"day" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "day" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "day"

day là động từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng. Ví dụ: "Chó day búi giẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này