đánh động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh động (Động từ)

Hành động ngầm thông báo về một sự việc cần đề phòng, để kịp thời ứng phó.

Ví dụ (3)
  • 1."Thấy có chuyện, liền đánh động cho đồng bọn."
  • 2."Cô ấy đã đánh động cho chúng tôi biết về những rủi ro trong dự án."
  • 3."Chúng ta cần đánh động sớm nếu có dấu hiệu bất thường."

Lưu ý khi sử dụng "đánh động"

Lưu ý về động từ

"đánh động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh động"

đánh động là động từ trong tiếng Việt. Hành động ngầm thông báo về một sự việc cần đề phòng, để kịp thời ứng phó. Ví dụ: "Thấy có chuyện, liền đánh động cho đồng bọn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này