đánh đổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đổi (Động từ)

Đem cái gì đó (thường là giá trị, quý giá) ra để đổi lấy thứ mình cần hoặc muốn, mặc kệ những thiệt thòi có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạnh phúc phải đánh đổi bằng xương máu."
  • 2."Nhiều người xem sự nghiệp là điều cần đánh đổi để có thành công."
  • 3."Cô ấy đã đánh đổi thời gian và công sức để hoàn thành ước mơ của mình."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đổi"

Lưu ý về động từ

"đánh đổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đổi"

đánh đổi là động từ trong tiếng Việt. Đem cái gì đó (thường là giá trị, quý giá) ra để đổi lấy thứ mình cần hoặc muốn, mặc kệ những thiệt thòi có thể xảy ra. Ví dụ: "Hạnh phúc phải đánh đổi bằng xương máu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này