đánh đổ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đánh đổ (Động từ)

Làm cho sụp đổ, không còn chỗ đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đánh đổ chế độ phong kiến."
  • 2."Cuộc cách mạng đã đánh đổ những bất công xã hội."
  • 3."Họ phải đánh đổ chế độ cũ để xây dựng một tương lai mới."

Lưu ý khi sử dụng "đánh đổ"

Lưu ý về động từ

"đánh đổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đánh đổ"

đánh đổ là động từ trong tiếng Việt. Làm cho sụp đổ, không còn chỗ đứng. Ví dụ: "Đánh đổ chế độ phong kiến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này