đắng nghét

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắng nghét (Tính từ)

Từ diễn tả vị cực đắng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh phương ngữ.

Ví dụ (4)
  • 1."Đắng ngắt."
  • 2."Mồm miệng đắng nghét."
  • 3."Con cá này nấu không đúng cách thì rất đắng nghét."
  • 4."Quả chanh này chua mà lại đắng nghét."

Lưu ý khi sử dụng "đắng nghét"

Lưu ý về tính từ

"đắng nghét" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắng nghét"

đắng nghét là tính từ trong tiếng Việt. Từ diễn tả vị cực đắng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh phương ngữ. Ví dụ: "Đắng ngắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này