đắng cay

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắng cay (Tính từ)

Mang ý nghĩa cay đắng, thể hiện sự đau khổ, tủi cực trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Những kỷ niệm đắng cay vẫn còn in sâu trong trí nhớ."
  • 2."Cay đắng"
  • 3.""Gió đưa cây cải về trời, Rau răm ở lại chịu lời đắng cay.""

Lưu ý khi sử dụng "đắng cay"

Lưu ý về tính từ

"đắng cay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắng cay"

đắng cay là tính từ trong tiếng Việt. Mang ý nghĩa cay đắng, thể hiện sự đau khổ, tủi cực trong cuộc sống. Ví dụ: "Những kỷ niệm đắng cay vẫn còn in sâu trong trí nhớ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này