đắng ngắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: đắng ngắt (Tính từ)
Chỉ vị đắng mạnh mẽ, khó chịu, thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc cảm xúc.
- 1."Chiếc bánh này quá đắng ngắt, mình không thể ăn được."
- 2."Cà phê này đắng ngắt, chắc chắn là không có đường."
- 3."Khi nghe tin xấu, mình cảm thấy lòng mình đắng ngắt."
Nghĩa 2: đắng ngắt (Động từ)
Diễn tả cảm giác khó chịu khi trải nghiệm điều gì đó không vui.
- 1."Khi anh ấy nói lời chia tay, tôi cảm thấy lòng mình đắng ngắt."
- 2."Nhớ lại quá khứ đau buồn khiến tôi đắng ngắt từng ngày."
- 3."Những kỷ niệm buồn làm cho tim tôi đắng ngắt."
Lưu ý khi sử dụng "đắng ngắt"
Lưu ý về động từ
"đắng ngắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"đắng ngắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "đắng ngắt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đắng ngắt"
đắng ngắt là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Chỉ vị đắng mạnh mẽ, khó chịu, thường dùng để mô tả thực phẩm hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Chiếc bánh này quá đắng ngắt, mình không thể ăn được."
Từ liên quan
đắng cay
Mang ý nghĩa cay đắng, thể hiện sự đau khổ, tủi cực trong cuộc sống.
đắng chằng
(Phương ngữ) có vị đắng mạnh đến mức cảm giác khó chịu vẫn còn linger lâu sau khi nếm.
đắng nghét
Từ diễn tả vị cực đắng, thường được sử dụng trong ngữ cảnh phương ngữ.
đắp
Đặt từng lớp một lên bề mặt để làm dày thêm, tạo hình hoặc nổi lên một cách nhất định.
đắp tai cài trốc
Một kỹ thuật chỉnh sửa hoặc tạo kiểu tóc, đặc biệt là bằng cách sử dụng các phụ kiện để giữ tóc gọn gàng.
đắp điếm
Hành động che chở, giúp đỡ người khác trong mọi hoàn cảnh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.