đắng chằng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đắng chằng (Tính từ)

(Phương ngữ) có vị đắng mạnh đến mức cảm giác khó chịu vẫn còn linger lâu sau khi nếm.

Ví dụ (3)
  • 1."Thuốc này đắng chằng quá, không thể uống nổi."
  • 2."Mồm miệng đắng chằng sau khi ăn quả này."
  • 3."Trà này cũng đắng chằng, nhưng rất tốt cho sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "đắng chằng"

Lưu ý về tính từ

"đắng chằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đắng chằng"

đắng chằng là tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có vị đắng mạnh đến mức cảm giác khó chịu vẫn còn linger lâu sau khi nếm. Ví dụ: "Thuốc này đắng chằng quá, không thể uống nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này