dang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dang (Động từ)

(Phương ngữ) chỉ hành động tránh ra hoặc lùi sang một bên.

Ví dụ (2)
  • 1."Dang ra cho người ta vào."
  • 2."Làm ơn dang sang bên trái để tôi đi qua."
2
Động từ

Nghĩa 2: dang (Động từ)

Hành động phơi trần dưới ánh nắng mặt trời.

Ví dụ (3)
  • 1."Dang nắng."
  • 2."Cứ dang đầu trần không chịu đội nón."
  • 3."Ông ấy thích ngồi một chỗ và dang nắng vào buổi chiều."

Lưu ý khi sử dụng "dang"

Lưu ý về động từ

"dang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dang"

dang là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) chỉ hành động tránh ra hoặc lùi sang một bên. Ví dụ: "Dang ra cho người ta vào."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này