dẫn hoả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn hoả (Động từ)

Hành động bắt lửa và truyền lửa để làm cháy lan tới mục tiêu đã định.

Ví dụ (3)
  • 1."Dùng con cúi làm chất dẫn hoả."
  • 2."Họ dẫn hoả để đốt rẫy một cách an toàn."
  • 3."Lửa được dẫn hoả qua các vật liệu dễ cháy."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn hoả"

Lưu ý về động từ

"dẫn hoả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn hoả"

dẫn hoả là động từ trong tiếng Việt. Hành động bắt lửa và truyền lửa để làm cháy lan tới mục tiêu đã định. Ví dụ: "Dùng con cúi làm chất dẫn hoả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này