dẫn cưới

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dẫn cưới (Danh từ)

Người được chỉ định để dẫn dắt cô dâu trong buổi lễ cưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Người dẫn cưới hôm nay rất chuyên nghiệp và vui vẻ."
  • 2."Chị ấy đã chọn một người dẫn cưới có kinh nghiệm để làm cho buổi lễ thêm đặc biệt."
  • 3."Trong buổi tiệc, người dẫn cưới đã có những màn hoạt náo rất thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: dẫn cưới (Động từ)

Hành động dẫn dắt hoặc hướng dẫn trong lễ cưới.

Ví dụ (3)
  • 1."Họ đã dẫn cưới rất chu đáo và mượt mà trong suốt buổi lễ."
  • 2."Chúng ta cần chuẩn bị để dẫn cưới theo đúng nghi thức."
  • 3."Cô dâu và chú rể mong muốn sẽ dẫn cưới thật ấn tượng với những người bạn của họ."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn cưới"

Lưu ý về động từ

"dẫn cưới" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"dẫn cưới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "dẫn cưới" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn cưới"

dẫn cưới là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Người được chỉ định để dẫn dắt cô dâu trong buổi lễ cưới. Ví dụ: "Người dẫn cưới hôm nay rất chuyên nghiệp và vui vẻ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này