dẫn nhiệt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn nhiệt (Động từ)

Để cho nhiệt được truyền qua một vật liệu hoặc hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hệ thống dẫn nhiệt của lò hơi."
  • 2."Kim loại thường có khả năng dẫn nhiệt tốt."
  • 3."Hãy kiểm tra dây dẫn nhiệt để đảm bảo nó không bị hư hỏng."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn nhiệt"

Lưu ý về động từ

"dẫn nhiệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn nhiệt"

dẫn nhiệt là động từ trong tiếng Việt. Để cho nhiệt được truyền qua một vật liệu hoặc hệ thống. Ví dụ: "Hệ thống dẫn nhiệt của lò hơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này