dẫn giải

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn giải (Động từ)

Chỉ dẫn và giải thích những chỗ khó hiểu.

Ví dụ (3)
  • 1."Dẫn giải dài dòng."
  • 2."Giáo viên đã dẫn giải rõ ràng từng khái niệm cho học sinh."
  • 3."Cô ấy dẫn giải về những khái niệm phức tạp trong bài học."
2
Động từ

Nghĩa 2: dẫn giải (Động từ)

(Ít dùng) Giải đi.

Ví dụ (3)
  • 1."Dẫn giải phạm nhân đến nơi giam giữ mới."
  • 2."Cảnh sát đã dẫn giải các nghi phạm ra khỏi hiện trường."
  • 3."Họ dẫn giải đối tượng đến cơ quan điều tra."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn giải"

Lưu ý về động từ

"dẫn giải" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "dẫn giải" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn giải"

dẫn giải là động từ trong tiếng Việt. Chỉ dẫn và giải thích những chỗ khó hiểu. Ví dụ: "Dẫn giải dài dòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này