dẫn rượu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn rượu (Động từ)

(Khẩu ngữ) đi một cách chậm chạp, giống như khi di chuyển trong khi đang cầm rượu.

Ví dụ (3)
  • 1.""Ông, một tay cầm ô ngay ngắn, một tay vung vẩy dịp dàng với bước chân dẫn rượu.""
  • 2."Hôm nay trời mưa, tôi dẫn rượu từ nhà đến quán cà phê."
  • 3."Đi bộ trong công viên mà cứ dẫn rượu, quả thật không thể nào chịu được."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn rượu"

Lưu ý về động từ

"dẫn rượu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn rượu"

dẫn rượu là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) đi một cách chậm chạp, giống như khi di chuyển trong khi đang cầm rượu. Ví dụ: ""Ông, một tay cầm ô ngay ngắn, một tay vung vẩy dịp dàng với bước chân dẫn rượu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này