dẫn dắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn dắt (Động từ)

Hành động chỉ dẫn, hướng dẫn để đi đúng hướng hoặc đạt được mục tiêu đã đề ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Dẫn dắt từng đường đi nước bước."
  • 2."Dẫn dắt đội bóng đến thành công."
  • 3."Cô giáo luôn dẫn dắt học sinh theo đúng lộ trình học tập."
  • 4."Ông đã dẫn dắt công ty vượt qua những khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn dắt"

Lưu ý về động từ

"dẫn dắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn dắt"

dẫn dắt là động từ trong tiếng Việt. Hành động chỉ dẫn, hướng dẫn để đi đúng hướng hoặc đạt được mục tiêu đã đề ra. Ví dụ: "Dẫn dắt từng đường đi nước bước."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này