dẫn lưu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn lưu (Động từ)

Chỉ hành động cho chất lỏng chảy ra qua một ống nhỏ, thường được sử dụng trong lĩnh vực y học.

Ví dụ (3)
  • 1."Chích và lấy mủ ra bằng ống dẫn lưu."
  • 2."Bác sĩ sẽ dẫn lưu dịch từ vết thương để tránh nhiễm trùng."
  • 3."Sau phẫu thuật, bệnh nhân cần có ống dẫn lưu để kiểm soát dịch tiết."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn lưu"

Lưu ý về động từ

"dẫn lưu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn lưu"

dẫn lưu là động từ trong tiếng Việt. Chỉ hành động cho chất lỏng chảy ra qua một ống nhỏ, thường được sử dụng trong lĩnh vực y học. Ví dụ: "Chích và lấy mủ ra bằng ống dẫn lưu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này