dẫn chất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: dẫn chất (Danh từ)

Thuật ngữ ít được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong lĩnh vực điện, dẫn chất thường được dùng để chỉ các vật liệu dẫn điện."
  • 2."Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng dẫn chất có thể ảnh hưởng đến hiệu suất của mạch điện."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn chất"

Lưu ý về danh từ

"dẫn chất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn chất"

dẫn chất là danh từ trong tiếng Việt. Thuật ngữ ít được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học hoặc kỹ thuật. Ví dụ: "Trong lĩnh vực điện, dẫn chất thường được dùng để chỉ các vật liệu dẫn điện."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này