dẫn chương trình

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: dẫn chương trình (Động từ)

Giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hóa, trò chơi, v.v.

Ví dụ (4)
  • 1."Dẫn chương trình truyền hình"
  • 2."Người dẫn chương trình"
  • 3."Cô ấy là người dẫn chương trình cho lễ hội âm nhạc lớn."
  • 4."Chúng tôi đang tìm kiếm người dẫn chương trình cho cuộc thi tài năng."

Lưu ý khi sử dụng "dẫn chương trình"

Lưu ý về động từ

"dẫn chương trình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "dẫn chương trình"

dẫn chương trình là động từ trong tiếng Việt. Giới thiệu và điều khiển một chương trình biểu diễn nghệ thuật, giao lưu văn hóa, trò chơi, v.v. Ví dụ: "Dẫn chương trình truyền hình"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này