đại quy mô

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại quy mô (Tính từ)

Có quy mô rất lớn.

Ví dụ (2)
  • 1."Dự án xây dựng này là một công trình đại quy mô."
  • 2."Festival năm nay thu hút đại quy mô các nghệ sĩ từ trên toàn thế giới."

Lưu ý khi sử dụng "đại quy mô"

Lưu ý về tính từ

"đại quy mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại quy mô"

đại quy mô là tính từ trong tiếng Việt. Có quy mô rất lớn. Ví dụ: "Dự án xây dựng này là một công trình đại quy mô."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này