đại quát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: đại quát (Tính từ)

Có đặc điểm chung, không đi sâu vào chi tiết, bao quát toàn bộ sự việc.

Ví dụ (4)
  • 1."Mấy nét đại quát về nội dung Truyện Kiều."
  • 2."Cái nhìn đại quát."
  • 3."Trong bài thuyết trình, anh đã đưa ra một cái nhìn đại quát về các vấn đề hiện tại."
  • 4."Chúng ta cần có một khái niệm đại quát trước khi đi vào chi tiết cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "đại quát"

Lưu ý về tính từ

"đại quát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "đại quát"

đại quát là tính từ trong tiếng Việt. Có đặc điểm chung, không đi sâu vào chi tiết, bao quát toàn bộ sự việc. Ví dụ: "Mấy nét đại quát về nội dung Truyện Kiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này