đại qui mô
Định nghĩa
Nghĩa 1: đại qui mô (Tính từ)
Mang tính chất lớn, rộng rãi hoặc quy mô lớn.
- 1."Dự án này có quy mô rất lớn và sẽ góp phần phát triển kinh tế địa phương."
- 2."Chúng tôi đang lên kế hoạch tổ chức một buổi hòa nhạc đại qui mô vào cuối tuần này."
- 3."Sự kiện này thu hút sự chú ý của nhiều người với quy mô chưa từng có."
Nghĩa 2: đại qui mô (Danh từ)
Khái niệm chỉ một công việc hoặc dự án có quy mô lớn.
- 1."Đại qui mô phát triển hạ tầng giao thông đang được triển khai ở thành phố."
- 2."Chúng ta cần nghiên cứu kỹ lưỡng trước khi bắt tay vào một đại qui mô như vậy."
- 3."Công ty đã đầu tư vào một đại qui mô mới để mở rộng thị trường quốc tế."
Lưu ý khi sử dụng "đại qui mô"
Lưu ý về tính từ
"đại qui mô" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"đại qui mô" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "đại qui mô" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "đại qui mô"
đại qui mô là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Mang tính chất lớn, rộng rãi hoặc quy mô lớn. Ví dụ: "Dự án này có quy mô rất lớn và sẽ góp phần phát triển kinh tế địa phương."
Từ liên quan
đại phu
Chỉ người có địa vị cao trong xã hội, thường là những người am hiểu về chính trị hoặc tri thức.
đại phá
Hành động đánh bại một cách quyết định và thảm hại.
đại phẫu
Phẫu thuật phức tạp, can thiệp vào những bộ phận quan trọng bên trong cơ thể; khác với trung phẫu và tiểu phẫu.
đại quy mô
Có quy mô rất lớn.
đại quát
Có đặc điểm chung, không đi sâu vào chi tiết, bao quát toàn bộ sự việc.
đại quân
Quân đội lớn, thường là lực lượng chính trong một chiến dịch quân sự.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.