đại phẫu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại phẫu (Danh từ)

Phẫu thuật phức tạp, can thiệp vào những bộ phận quan trọng bên trong cơ thể; khác với trung phẫu và tiểu phẫu.

Ví dụ (1)
  • 1."Bệnh nhân cần phải thực hiện một ca đại phẫu để điều trị triệt để bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "đại phẫu"

Lưu ý về danh từ

"đại phẫu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại phẫu"

đại phẫu là danh từ trong tiếng Việt. Phẫu thuật phức tạp, can thiệp vào những bộ phận quan trọng bên trong cơ thể; khác với trung phẫu và tiểu phẫu. Ví dụ: "Bệnh nhân cần phải thực hiện một ca đại phẫu để điều trị triệt để bệnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này