đại số

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đại số (Danh từ)

Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán và cấu trúc đại số dưới dạng trừu tượng.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong đại số, chúng ta sử dụng biến để đại diện cho các số."
  • 2."Đại số là một phần quan trọng trong chương trình học toán cấp trung học."

Lưu ý khi sử dụng "đại số"

Lưu ý về danh từ

"đại số" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đại số"

đại số là danh từ trong tiếng Việt. Ngành toán học nghiên cứu về các phép toán và cấu trúc đại số dưới dạng trừu tượng. Ví dụ: "Trong đại số, chúng ta sử dụng biến để đại diện cho các số."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này