đái dắt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đái dắt (Động từ)

Tình trạng bệnh lý khi đi tiểu nhiều lần, nhưng mỗi lần chỉ có một lượng nhỏ.

Ví dụ (2)
  • 1."Bệnh nhân cảm thấy không thoải mái vì thường xuyên bị đái dắt."
  • 2."Mẹ tôi đã phải đi khám bác sĩ vì có triệu chứng đái dắt suốt cả ngày."

Lưu ý khi sử dụng "đái dắt"

Lưu ý về động từ

"đái dắt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đái dắt"

đái dắt là động từ trong tiếng Việt. Tình trạng bệnh lý khi đi tiểu nhiều lần, nhưng mỗi lần chỉ có một lượng nhỏ. Ví dụ: "Bệnh nhân cảm thấy không thoải mái vì thường xuyên bị đái dắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này