đách

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đách (Danh từ)

Trạng thái không tốt, không như mong đợi; có thể được dùng để thể hiện sự châm biếm hoặc chỉ trích.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc của tôi hôm nay đúng là đách, không như tôi đã dự tính."
  • 2."Món ăn này đách quá, tôi không muốn ăn nữa."
  • 3."Điện thoại của tôi cứ bị treo mãi, đách thiệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: đách (Động từ)

Một cách nói châm biếm để chỉ việc không làm gì cả hoặc làm một cách vô nghĩa.

Ví dụ (3)
  • 1."Mày đách làm gì cả ngày, chỉ ngồi chơi game thôi."
  • 2."Chúng ta không nên đách lãng phí thời gian cho mấy chuyện vô bổ."
  • 3."Cứ đách ngồi đó mà chờ, không làm gì thì chẳng bao giờ xong việc."

Lưu ý khi sử dụng "đách"

Lưu ý về động từ

"đách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"đách" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "đách" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "đách"

đách là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Trạng thái không tốt, không như mong đợi; có thể được dùng để thể hiện sự châm biếm hoặc chỉ trích. Ví dụ: "Công việc của tôi hôm nay đúng là đách, không như tôi đã dự tính."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này