đái

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đái (Động từ)

Hành động thải chất cặn bã dưới dạng nước, do thận lọc từ máu ra khỏi cơ thể.

Ví dụ (2)
  • 1."Cậu bé thường không đái quá 4 lần một ngày."
  • 2."Khi uống nhiều nước, chúng ta sẽ đái thường xuyên hơn."

Lưu ý khi sử dụng "đái"

Lưu ý về động từ

"đái" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đái"

đái là động từ trong tiếng Việt. Hành động thải chất cặn bã dưới dạng nước, do thận lọc từ máu ra khỏi cơ thể. Ví dụ: "Cậu bé thường không đái quá 4 lần một ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này