đái tháo đường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: đái tháo đường (Danh từ)

Bệnh rối loạn chuyển hóa glucose trong cơ thể, thường được gọi là đái đường.

Ví dụ (2)
  • 1."Đái đường có thể dẫn đến nhiều biến chứng nếu không được điều trị kịp thời."
  • 2."Duy trì chế độ ăn uống hợp lý có thể giúp kiểm soát đái tháo đường."

Lưu ý khi sử dụng "đái tháo đường"

Lưu ý về danh từ

"đái tháo đường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "đái tháo đường"

đái tháo đường là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh rối loạn chuyển hóa glucose trong cơ thể, thường được gọi là đái đường. Ví dụ: "Đái đường có thể dẫn đến nhiều biến chứng nếu không được điều trị kịp thời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này