đái láu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: đái láu (Động từ)

(Phương ngữ) Từ chỉ hành động đi tiểu, đặc biệt là trong ngữ cảnh trẻ con hoặc thân mật.

Ví dụ (2)
  • 1."Cháu yêu cầu đi đái láu trước khi vào học."
  • 2."Mấy đứa nhỏ thường đái láu ở sau cây."

Lưu ý khi sử dụng "đái láu"

Lưu ý về động từ

"đái láu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "đái láu"

đái láu là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ chỉ hành động đi tiểu, đặc biệt là trong ngữ cảnh trẻ con hoặc thân mật. Ví dụ: "Cháu yêu cầu đi đái láu trước khi vào học."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này